banner

NL-42 - Máy đo tiếng ồn Class 2

Mã sản phẩm: NL-42 - Máy đo tiếng ồn Class 2

·         Màn hình màu 3 inch có thể đọc ở mọi nơi: trong nhà, ngoài trời hay trong vùng tối

·         Dễ dàng truy cập hướng dẫn nhanh và chức năng trợ gúp trên máy

·         Kín nước theo tiêu chuẩn IP 54 (kín với nước văng)

·         Giảm nguy cơ hư hỏng so mưa bất chợt

·         Có thể sử dụng pin sạc, thân thiện với môi trường

·         Có thể đo liên tục trong 24 giờ (khi sử dụng pin kiềm)

·         Hỗ trợ đo trong thời gian dài (đến 1 tháng) để theo dõi môi trường (sử dụng AC adapter điện) 

Tìm Kiếm
 
Hỗ trợ trực tuyến
ngocnu13
 

Thông số kỹ thuật 

 

Thông số

Máy đo tiếng ồn (Class 1)

NL-52

Máy đo tiếng ồn (Class 2)

NL-42

 

Tiêu chuẩn áp dụng

IEC 61672-1: 2002 Class 1

ANSI S1.4-1983 Type 1, ANSI S1.4A-1985 Type 1 ANSI S1.43-1997 Type 1, JIS C 1509-1: 2005 Class 1

IEC 61672-1: 2002 Class 2

ANSI S1.4-1983 Type 2, ANSI S1.4A-1985 Type 2 ANSI S1.43-1997 Type 2, JIS C 1509-1: 2005 Class 2

 

CE Marking (EMC Directive 2004/108/EC, Low Voltage Directive 2006/95/EC), WEEE Directives, Chinese RoHS (chỉ áp dụng cho model xuất sang Trung Quốc)

 

Chức năng đo

Đo đồng thời các thông số sau, với đặc tính tần số và đặc tính thời gian đã chọn

 

 

Xử lý

(kênh chính)

Lp, Leq, LE,  Lmax, Lmin, LN (0.1 đến 99.9 %, bước chỉnh 0.1, tối đa 5 giá trị)

 

Xử lý

(kênh phụ)

Lp

 

Xử lý phụ

 

Ngoài các thông số xử lý chính, có thể chọn một trong các thông số sau để xử lý đồng thời: LCeq,

LCpeak, LZpeak, LAeq, LAmax, LAtm5.

Đặc tính tần số cho xử lý phụ đồng bộ với đặc tính tần số kênh phụ, bởi vậy khi kênh phụ có đặc tính tần số A, thì LAtm5 được chọn.  Khi chọn đặc tính tần số C (đặc tính Z), thông số xử lý phụ sẽ được chọn là LCeq và LCpeak (LZpeak).

 

Thang đo

Đặc tính tần số A: 25 dB ~ 138 dB, Đặc tính tần số C: 33 dB ~ 138 dB, Đặc tính tần số  Z: 38 dB ~ 138 dB, Mức ồn đỉnh đặc tính  C: 55 dB ~ 141 dB, Mức tiếng ồn đỉnh đặc tính Z: 60 dB ~ 141 dB

 

Thang tần số đo

20 Hz ~ 20 kHz

20 Hz ~ 8 kHz

 

Đặc tính tần số

A, C, và Z

 

Đặc tính thời gian

F (Nhanh) và S (Chậm)

 

Chức năng hiệu chỉnh

Hiệu chỉnh chắn gió: Phù hợp IEC 61672-1 và JIS C 1509-1 standards when the windscreen is installed.

 

Hiệu chỉnh trường âm thanh khuếch tán: hiệu chỉnh các đặc tính tần số để phù hợp với tiêu chuẩn (ANSI S1.4) trong trường âm thanh khuếch tán

 

Lưu trữ

Bằng tay

Dữ liệu đo được lưu trữ bằng tay với địa chỉ đơn tăng dần. Bộ nhớ trong: tối đa 1000 bộ dữ liệu, SD: tùy thuộc và khả năng của thẻ SD

 

Tự động

Các giá trị tức thời (chế độ Lp) và các giá trị xử lý (chế độ Leq) được lưu trữ liên tục và tự động tại khoảng thời gian cài đặt trước

 

 

Chu kỳ lấy mẫu Lp

100 mili giây, 200 mili giây, giây, Leq 1giây

 

Chu kỳ lấy mẫu Leq

10 giây, 1, 5, 10, 15, 30 mili giây, 1, 8, 24 giờ

 

Thời gian đo

Tối đa 1 000 giờ (tùy thuộc vào dung lượng thẻ SD)

 

Ghi dạng sóng

Định dạng file: file WAVE dạng sóng không nén, Tần số lấy mẫu: chọn 48 kHz, 24 kHz hay 12 kHz, Chiều dài dữ liệu: chọn 24 bit hay 16 bit

 

Cổng ra

Cổng ra DC, Cổng ra AC, Cổng ra cho máy so sánh

 

USB

Cho phép cổng USB nối với PC và được xem như là thẻ nhớ. Cho phép điều khiển USB bằng các lệnh giao tiếp.

 

Giao tiếp RS-232C

Cho phép giao tiếp RS-232C qua cáp

 

 
Trụ sở chính TP. HCM:
445 Tô Hiến Thành, P. 14, Quận 10 - Tp.HCM
Điện thoại: (028) 38646051 - 38646116 - 38660978 - 38665363
Fax: (028) 386 444 61
Email: mtse@mythanh.com
MST: 03 00 972 905
Văn phòng ĐD tại Hà nội:
Số nhà 33, Ngõ 87, Đường Nguyễn Phong Sắc, Cầu Giấy, Hà Nội
Fax: (024) 3565 9336
Điện thoại: (024) 3565 9335